Bảng giá

Bảng giá trên áp dụng cho tất cả các đối tượng bán tại cơ sở. Nếu có số lượng nhiều, bạn còn được trả với mức giá cao hơn. Hơn nữa, mức giá này là mức tham khảo bởi tùy từng thời điểm, giá thành các loại có thể xê dịch lên hoặc xuống. Bạn cũng có thể so sánh với các đối tượng khác để lựa chọn đối tác tin tưởng. Thu mua phế liệu Đà Nẵng tin rằng chỉ có chúng tôi mới mang lại lợi ích nhiều nhất cho mọi khách hàng.
 
CHỦNG LOẠI TÊN HÀNG ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Sắt Phế Liệu Sắt Đặc 5000 – 6000 Đồng / kg
Nhôm Phế Liệu Nhôm loại 1 35,000 Đồng / kg
Nhôm loại 2 25,000 – 30,000 Đồng / kg
Mạt Nhôm 15,000 – 20,000 Đồng / kg
Đồng Phế Liệu Đồng Cáp 102,000 Đồng / kg
Đồng Đỏ 105,000 Đồng / kg
Đồng Vàng 95,000 Đồng / kg
Inox Phế Liệu Inox 304 27,000 Đồng / kg
Inox 201 9,500 Đồng / kg
Nhựa Phế Liệu Nhựa PP 6,500 – 18,000 Đồng / kg
Nhựa PVC 6,000 – 15,000 Đồng / kg
Nhựa HI 15,000 – 25,500 Đồng / kg
Nhựa ABS 18,000 – 30,000 Đồng / kg
Nilon Phế Liệu Nilon Dẻo sạch 18,000 – 29,000 Đồng / kg
Nilon Xốp 8,000 – 11,000 Đồng / kg
Nilon Sữa 12,000 – 25000 Đồng / kg
Giấy Phế Liệu Giấy Carton 5,500 Đồng / kg
Giấy Báo 8,000 Đồng / kg
Giấy photo 8,000 Đồng / kg
Thùng Phi Phế Liệu Phi Nhựa 100,000 – 250,000 Cái
Phi Sắt 95,000 – 145,000 Cái
Các Loại Bao Bao Jumbo 55,000 Bao
Pallet Nhựa 95,000 – 190,000 Pallet
Hơp Kim Hơp Kim các loại 150,000 – 250,000 Đồng / kg
Niken Niken các loại 150,000 – 300,000 Đồng / kg


Hãy liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!